动画 đọc là dònghuà, nghĩa là phim hoạt hình. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
动画
dònghuà
phim hoạt hình
danh từ
Ví dụ với 动画
孩子们喜欢看动画。
Háizimen xǐhuan kàn dònghuà.
Bọn trẻ thích xem phim hoạt hình.
Lưu ý khi dùng
Hoạt hình: 动画片 (phim hoạt hình), 动画电影; cũng chỉ hiệu ứng động trên máy tính.
Cách viết 动画 (thứ tự nét)
动… nét
画… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 动画
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 动 | dòng | 力 | 6 |
| 画 | huà | 田 | 8 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 动画
动画 tiếng Trung là gì?
动画 (dònghuà) nghĩa là phim hoạt hình (danh từ).
动画 đọc thế nào?
动画 đọc là dònghuà. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 动画 thế nào?
Ví dụ: 孩子们喜欢看动画。 (Háizimen xǐhuan kàn dònghuà.) nghĩa là: Bọn trẻ thích xem phim hoạt hình.
动画 thuộc cấp HSK mấy?
动画 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet