定价 đọc là dìngjià, nghĩa là giá niêm yết; định giá. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
定价
dìngjià
giá niêm yết; định giá
danh từ
Ví dụ với 定价
这本书的定价是三十八块。
Zhè běn shū de dìngjià shì sānshíbā kuài.
Giá niêm yết cuốn sách này là ba mươi tám đồng.
Lưu ý khi dùng
Cả danh từ (giá niêm yết) lẫn động từ (定价太高: định giá quá cao); khác 价格 (giá nói chung).
Cách viết 定价 (thứ tự nét)
定… nét
价… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 定价
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 定 | dìng | 宀 | 8 |
| 价 | jià | 亻 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 定价
定价 tiếng Trung là gì?
定价 (dìngjià) nghĩa là giá niêm yết; định giá (danh từ).
定价 đọc thế nào?
定价 đọc là dìngjià. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 定价 thế nào?
Ví dụ: 这本书的定价是三十八块。 (Zhè běn shū de dìngjià shì sānshíbā kuài.) nghĩa là: Giá niêm yết cuốn sách này là ba mươi tám đồng.
定价 thuộc cấp HSK mấy?
定价 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet