定时 đọc là dìngshí, nghĩa là hẹn giờ; đúng giờ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
定时
dìngshí
hẹn giờ; đúng giờ
động từ

Ví dụ với 定时

这个手机可以定时关机。
Zhège shǒujī kěyǐ dìngshí guānjī.
Điện thoại này có thể hẹn giờ tắt máy.

Lưu ý khi dùng

Hẹn giờ cho thiết bị: 定时器 (bộ hẹn giờ), 定时关机; hoặc làm đúng giờ cố định: 定时吃药 (uống thuốc đúng giờ).

Cách viết 定时 (thứ tự nét)

定… nét
时… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 定时

ChữPinyinBộ thủSố nét
定dìng宀8
时shí日7

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 定时

定时 tiếng Trung là gì?

定时 (dìngshí) nghĩa là hẹn giờ; đúng giờ (động từ).

定时 đọc thế nào?

定时 đọc là dìngshí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 定时 thế nào?

Ví dụ: 这个手机可以定时关机。 (Zhège shǒujī kěyǐ dìngshí guānjī.) nghĩa là: Điện thoại này có thể hẹn giờ tắt máy.

定时 thuộc cấp HSK mấy?

定时 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet