吊 đọc là diào, nghĩa là treo, móc (bằng dây). Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
吊
diào
treo, móc (bằng dây)
động từBộ thủ 口6 nét
Ví dụ với 吊
他把灯吊在房间中间。
Tā bǎ dēng diào zài fángjiān zhōngjiān.
Anh ấy treo đèn ở giữa phòng.
Lưu ý khi dùng
Treo lơ lửng bằng dây hoặc móc: 吊灯 (đèn treo), 吊桥 (cầu treo), 吊车 (cần cẩu); khác 挂 (treo lên nói chung).
Cách viết 吊 (thứ tự nét)
吊… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 吊
吊 tiếng Trung là gì?
吊 (diào) nghĩa là treo, móc (bằng dây) (động từ).
吊 đọc thế nào?
吊 đọc là diào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 吊 thế nào?
Ví dụ: 他把灯吊在房间中间。 (Tā bǎ dēng diào zài fángjiān zhōngjiān.) nghĩa là: Anh ấy treo đèn ở giữa phòng.
吊 thuộc cấp HSK mấy?
吊 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet