电车 đọc là diànchē, nghĩa là xe điện. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
电车
diànchē
xe điện
danh từ

Ví dụ với 电车

这座城市的电车很有特色。
Zhè zuò chéngshì de diànchē hěn yǒu tèsè.
Xe điện của thành phố này rất đặc sắc.

Lưu ý khi dùng

Xe điện chạy trên phố (tram, trolleybus): 有轨电车, 无轨电车; khẩu ngữ còn chỉ ô tô điện, xe máy điện.

Cách viết 电车 (thứ tự nét)

电… nét
车… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 电车

ChữPinyinBộ thủSố nét
电diàn曰5
车chē车4

Hỏi nhanh về 电车

电车 tiếng Trung là gì?

电车 (diànchē) nghĩa là xe điện (danh từ).

电车 đọc thế nào?

电车 đọc là diànchē. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 电车 thế nào?

Ví dụ: 这座城市的电车很有特色。 (Zhè zuò chéngshì de diànchē hěn yǒu tèsè.) nghĩa là: Xe điện của thành phố này rất đặc sắc.

电车 thuộc cấp HSK mấy?

电车 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet