抵抗 đọc là dǐkàng, nghĩa là chống lại; đề kháng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
抵抗
dǐkàng
chống lại; đề kháng
động từ

Ví dụ với 抵抗

多运动能帮助身体抵抗疾病。
Duō yùndòng néng bāngzhù shēntǐ dǐkàng jíbìng.
Vận động nhiều có thể giúp cơ thể chống lại bệnh tật.

Lưu ý khi dùng

Chống lại sức tấn công, sức ép: 抵抗疾病, 抵抗寒冷; 抵抗力 (sức đề kháng); mạnh hơn 反对.

Cách viết 抵抗 (thứ tự nét)

抵… nét
抗… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 抵抗

ChữPinyinBộ thủSố nét
抵dǐ扌8
抗kàng扌7

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 抵抗

抵抗 tiếng Trung là gì?

抵抗 (dǐkàng) nghĩa là chống lại; đề kháng (động từ).

抵抗 đọc thế nào?

抵抗 đọc là dǐkàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 抵抗 thế nào?

Ví dụ: 多运动能帮助身体抵抗疾病。 (Duō yùndòng néng bāngzhù shēntǐ dǐkàng jíbìng.) nghĩa là: Vận động nhiều có thể giúp cơ thể chống lại bệnh tật.

抵抗 thuộc cấp HSK mấy?

抵抗 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet