低头 đọc là dītóu, nghĩa là cúi đầu; chịu thua. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
低头
dītóu
cúi đầu; chịu thua
động từ
Ví dụ với 低头
他低头看了看手机。
Tā dītóu kàn le kàn shǒujī.
Anh ấy cúi đầu nhìn điện thoại.
Lưu ý khi dùng
Ly hợp (低∥头): 低下头. Nghĩa bóng chịu khuất phục: 不向困难低头 (không khuất phục trước khó khăn).
Cách viết 低头 (thứ tự nét)
低… nét
头… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 低头
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 低 | dī | 亻 | 7 |
| 头 | tóu | 大 | 5 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 低头
低头 tiếng Trung là gì?
低头 (dītóu) nghĩa là cúi đầu; chịu thua (động từ).
低头 đọc thế nào?
低头 đọc là dītóu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 低头 thế nào?
Ví dụ: 他低头看了看手机。 (Tā dītóu kàn le kàn shǒujī.) nghĩa là: Anh ấy cúi đầu nhìn điện thoại.
低头 thuộc cấp HSK mấy?
低头 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet