党 đọc là dǎng, nghĩa là đảng phái; phe (cùng sở thích). Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
党
dǎng
đảng phái; phe (cùng sở thích)
danh từBộ thủ 儿10 nét

Ví dụ với 党

你是甜党还是咸党?
Nǐ shì tián dǎng háishi xián dǎng?
Bạn thuộc phe ăn ngọt hay phe ăn mặn?

Lưu ý khi dùng

Nghĩa gốc là đảng, đảng phái: 政党 (chính đảng). Khẩu ngữ mạng dùng 党 làm hậu tố chỉ phe người cùng sở thích: 甜党 (phe thích vị ngọt), 咸党 (phe thích vị mặn).

Cách viết 党 (thứ tự nét)

党… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 党

党 tiếng Trung là gì?

党 (dǎng) nghĩa là đảng phái; phe (cùng sở thích) (danh từ).

党 đọc thế nào?

党 đọc là dǎng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 党 thế nào?

Ví dụ: 你是甜党还是咸党? (Nǐ shì tián dǎng háishi xián dǎng?) nghĩa là: Bạn thuộc phe ăn ngọt hay phe ăn mặn?

党 thuộc cấp HSK mấy?

党 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet