当天 đọc là dàngtiān, nghĩa là ngay hôm đó, trong ngày. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
当天
dàngtiān
ngay hôm đó, trong ngày
danh từ
Ví dụ với 当天
这张票当天有效。
Zhè zhāng piào dàngtiān yǒuxiào.
Vé này chỉ có giá trị trong ngày.
Lưu ý khi dùng
Đọc dàngtiān khi chỉ cùng một ngày: 当天来回 (đi về trong ngày); đọc dāngtiān khi chỉ ngày xảy ra việc đó: 事情发生的当天.
Cách viết 当天 (thứ tự nét)
当… nét
天… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 当天
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 当 | dàng | ⺌ | 6 |
| 天 | tiān | 大 | 4 |
Hỏi nhanh về 当天
当天 tiếng Trung là gì?
当天 (dàngtiān) nghĩa là ngay hôm đó, trong ngày (danh từ).
当天 đọc thế nào?
当天 đọc là dàngtiān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 当天 thế nào?
Ví dụ: 这张票当天有效。 (Zhè zhāng piào dàngtiān yǒuxiào.) nghĩa là: Vé này chỉ có giá trị trong ngày.
当天 thuộc cấp HSK mấy?
当天 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet