大师 đọc là dàshī, nghĩa là bậc thầy, đại sư. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
大师
dàshī
bậc thầy, đại sư
danh từ
Ví dụ với 大师
这位画家是艺术大师。
Zhè wèi huàjiā shì yìshù dàshī.
Họa sĩ này là bậc thầy nghệ thuật.
Lưu ý khi dùng
Người rất giỏi trong một lĩnh vực: 艺术大师, 书法大师, 国学大师; cũng dùng để xưng hô tôn kính với cao tăng.
Cách viết 大师 (thứ tự nét)
大… nét
师… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 大师
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 大 | dà | 大 | 3 |
| 师 | shī | 巾 | 6 |
Hỏi nhanh về 大师
大师 tiếng Trung là gì?
大师 (dàshī) nghĩa là bậc thầy, đại sư (danh từ).
大师 đọc thế nào?
大师 đọc là dàshī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 大师 thế nào?
Ví dụ: 这位画家是艺术大师。 (Zhè wèi huàjiā shì yìshù dàshī.) nghĩa là: Họa sĩ này là bậc thầy nghệ thuật.
大师 thuộc cấp HSK mấy?
大师 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet