大米 đọc là dàmǐ, nghĩa là gạo. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
大米
dàmǐ
gạo
danh từ

Ví dụ với 大米

这种大米煮出来很香。
Zhè zhǒng dàmǐ zhǔ chūlai hěn xiāng.
Loại gạo này nấu ra rất thơm.

Lưu ý khi dùng

Gạo đã xay, chưa nấu; cơm đã nấu là 米饭.

Cách viết 大米 (thứ tự nét)

大… nét
米… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 大米

ChữPinyinBộ thủSố nét
大dà大3
米mǐ米6

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 大米

大米 tiếng Trung là gì?

大米 (dàmǐ) nghĩa là gạo (danh từ).

大米 đọc thế nào?

大米 đọc là dàmǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 大米 thế nào?

Ví dụ: 这种大米煮出来很香。 (Zhè zhǒng dàmǐ zhǔ chūlai hěn xiāng.) nghĩa là: Loại gạo này nấu ra rất thơm.

大米 thuộc cấp HSK mấy?

大米 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet