打发 đọc là dǎfa, nghĩa là giết thời gian; đuổi đi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
打发
dǎfa
giết thời gian; đuổi đi
động từ
Ví dụ với 打发
他看书来打发时间。
Tā kàn shū lái dǎfa shíjiān.
Anh ấy đọc sách để giết thời gian.
Lưu ý khi dùng
Hai nghĩa hay gặp: 打发时间 (giết thời gian) và cử, đuổi ai đi (打发他走). Fa đọc nhẹ.
Cách viết 打发 (thứ tự nét)
打… nét
发… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 打发
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 打 | dǎ | 扌 | 5 |
| 发 | fa | 又 | 5 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 打发
打发 tiếng Trung là gì?
打发 (dǎfa) nghĩa là giết thời gian; đuổi đi (động từ).
打发 đọc thế nào?
打发 đọc là dǎfa. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 打发 thế nào?
Ví dụ: 他看书来打发时间。 (Tā kàn shū lái dǎfa shíjiān.) nghĩa là: Anh ấy đọc sách để giết thời gian.
打发 thuộc cấp HSK mấy?
打发 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet