打断 đọc là dǎduàn, nghĩa là ngắt lời; làm gãy. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
打断
dǎduàn
ngắt lời; làm gãy
động từ
Ví dụ với 打断
对不起,我打断一下。
Duìbuqǐ, wǒ dǎduàn yíxià.
Xin lỗi, cho tôi ngắt lời một chút.
Lưu ý khi dùng
Hai nghĩa: ngắt lời (打断别人说话) và làm gãy (打断腿); hay nói 请不要打断我.
Cách viết 打断 (thứ tự nét)
打… nét
断… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 打断
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 打 | dǎ | 扌 | 5 |
| 断 | duàn | 斤 | 11 |
Hỏi nhanh về 打断
打断 tiếng Trung là gì?
打断 (dǎduàn) nghĩa là ngắt lời; làm gãy (động từ).
打断 đọc thế nào?
打断 đọc là dǎduàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 打断 thế nào?
Ví dụ: 对不起,我打断一下。 (Duìbuqǐ, wǒ dǎduàn yíxià.) nghĩa là: Xin lỗi, cho tôi ngắt lời một chút.
打断 thuộc cấp HSK mấy?
打断 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet