打动 đọc là dǎdòng, nghĩa là làm cảm động, lay động. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
打动
dǎdòng
làm cảm động, lay động
động từ

Ví dụ với 打动

这首歌打动了很多人。
Zhè shǒu gē dǎdòng le hěn duō rén.
Bài hát này đã làm nhiều người xúc động.

Lưu ý khi dùng

Chủ ngữ là lời nói, hành động, câu chuyện; tân ngữ là người: 打动人心 (lay động lòng người); khác 感动 (cảm động, chủ thể là người cảm nhận).

Cách viết 打动 (thứ tự nét)

打… nét
动… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 打动

ChữPinyinBộ thủSố nét
打dǎ扌5
动dòng力6

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 打动

打动 tiếng Trung là gì?

打动 (dǎdòng) nghĩa là làm cảm động, lay động (động từ).

打动 đọc thế nào?

打动 đọc là dǎdòng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 打动 thế nào?

Ví dụ: 这首歌打动了很多人。 (Zhè shǒu gē dǎdòng le hěn duō rén.) nghĩa là: Bài hát này đã làm nhiều người xúc động.

打动 thuộc cấp HSK mấy?

打动 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet