次数 đọc là cìshù, nghĩa là số lần. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
次数
cìshù
số lần
danh từ

Ví dụ với 次数

他去健身房的次数越来越少。
Tā qù jiànshēnfáng de cìshù yuè lái yuè shǎo.
Số lần anh ấy đến phòng tập ngày càng ít.

Lưu ý khi dùng

Số lần xảy ra: 增加次数, 次数不多; hỏi 几次, 多少次.

Cách viết 次数 (thứ tự nét)

次… nét
数… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 次数

ChữPinyinBộ thủSố nét
次cì欠6
数shù攵13

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 次数

次数 tiếng Trung là gì?

次数 (cìshù) nghĩa là số lần (danh từ).

次数 đọc thế nào?

次数 đọc là cìshù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 次数 thế nào?

Ví dụ: 他去健身房的次数越来越少。 (Tā qù jiànshēnfáng de cìshù yuè lái yuè shǎo.) nghĩa là: Số lần anh ấy đến phòng tập ngày càng ít.

次数 thuộc cấp HSK mấy?

次数 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet