传输 đọc là chuánshū, nghĩa là truyền dẫn, truyền tải. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
传输
chuánshū
truyền dẫn, truyền tải
động từ

Ví dụ với 传输

文件传输需要几分钟。
Wénjiàn chuánshū xūyào jǐ fēnzhōng.
Truyền tệp mất vài phút.

Lưu ý khi dùng

Dữ liệu, tín hiệu, điện: 传输数据, 无线传输; khác 传递 (chuyển tay này sang tay khác, truyền đạt).

Cách viết 传输 (thứ tự nét)

传… nét
输… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 传输

ChữPinyinBộ thủSố nét
传chuán亻6
输shū车13

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 传输

传输 tiếng Trung là gì?

传输 (chuánshū) nghĩa là truyền dẫn, truyền tải (động từ).

传输 đọc thế nào?

传输 đọc là chuánshū. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 传输 thế nào?

Ví dụ: 文件传输需要几分钟。 (Wénjiàn chuánshū xūyào jǐ fēnzhōng.) nghĩa là: Truyền tệp mất vài phút.

传输 thuộc cấp HSK mấy?

传输 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet