传出 đọc là chuánchū, nghĩa là truyền ra, vọng ra. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
传出
chuánchū
truyền ra, vọng ra
động từ
Ví dụ với 传出
房间里传出笑声。
Fángjiān li chuánchū xiàoshēng.
Trong phòng vọng ra tiếng cười.
Lưu ý khi dùng
Động từ + bổ ngữ kết quả: âm thanh, tin tức từ trong ra ngoài: 传出声音, 传出消息 (tin truyền ra); đối lập 传入 (truyền vào).
Cách viết 传出 (thứ tự nét)
传… nét
出… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 传出
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 传 | chuán | 亻 | 6 |
| 出 | chū | 凵 | 5 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 传出
传出 tiếng Trung là gì?
传出 (chuánchū) nghĩa là truyền ra, vọng ra (động từ).
传出 đọc thế nào?
传出 đọc là chuánchū. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 传出 thế nào?
Ví dụ: 房间里传出笑声。 (Fángjiān li chuánchū xiàoshēng.) nghĩa là: Trong phòng vọng ra tiếng cười.
传出 thuộc cấp HSK mấy?
传出 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet