传媒 đọc là chuánméi, nghĩa là truyền thông. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
传媒
chuánméi
truyền thông
danh từ

Ví dụ với 传媒

他在传媒公司工作。
Tā zài chuánméi gōngsī gōngzuò.
Anh ấy làm việc ở công ty truyền thông.

Lưu ý khi dùng

Ngành hoặc phương tiện truyền thông: 传媒行业, 新闻传媒; gần 媒体.

Cách viết 传媒 (thứ tự nét)

传… nét
媒… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 传媒

ChữPinyinBộ thủSố nét
传chuán亻6
媒méi女12

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 传媒

传媒 tiếng Trung là gì?

传媒 (chuánméi) nghĩa là truyền thông (danh từ).

传媒 đọc thế nào?

传媒 đọc là chuánméi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 传媒 thế nào?

Ví dụ: 他在传媒公司工作。 (Tā zài chuánméi gōngsī gōngzuò.) nghĩa là: Anh ấy làm việc ở công ty truyền thông.

传媒 thuộc cấp HSK mấy?

传媒 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet