出台 đọc là chūtái, nghĩa là ban hành, đưa ra (chính sách). Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
出台
chūtái
ban hành, đưa ra (chính sách)
động từ

Ví dụ với 出台

政府出台了新的规定。
Zhèngfǔ chūtái le xīn de guīdìng.
Chính phủ đã ban hành quy định mới.

Lưu ý khi dùng

Ly hợp (出∥台): 出了台. Chủ yếu dùng cho chính sách, biện pháp: 出台政策, 出台办法; nghĩa gốc là ra sân khấu.

Cách viết 出台 (thứ tự nét)

出… nét
台… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 出台

ChữPinyinBộ thủSố nét
出chū凵5
台tái口5

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 出台

出台 tiếng Trung là gì?

出台 (chūtái) nghĩa là ban hành, đưa ra (chính sách) (động từ).

出台 đọc thế nào?

出台 đọc là chūtái. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 出台 thế nào?

Ví dụ: 政府出台了新的规定。 (Zhèngfǔ chūtái le xīn de guīdìng.) nghĩa là: Chính phủ đã ban hành quy định mới.

出台 thuộc cấp HSK mấy?

出台 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet