城镇 đọc là chéngzhèn, nghĩa là thành phố và thị trấn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
城镇
chéngzhèn
thành phố và thị trấn
danh từ
Ví dụ với 城镇
这个城镇不大,但是很安静。
Zhège chéngzhèn bú dà, dànshì hěn ānjìng.
Thị trấn này không lớn nhưng rất yên tĩnh.
Lưu ý khi dùng
Khu đô thị và thị trấn đối lập với nông thôn: 城镇居民, 城镇化; nói về nơi nhỏ thường dùng 小镇.
Cách viết 城镇 (thứ tự nét)
城… nét
镇… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 城镇
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 城 | chéng | 土 | 9 |
| 镇 | zhèn | 钅 | 15 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 城镇
城镇 tiếng Trung là gì?
城镇 (chéngzhèn) nghĩa là thành phố và thị trấn (danh từ).
城镇 đọc thế nào?
城镇 đọc là chéngzhèn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 城镇 thế nào?
Ví dụ: 这个城镇不大,但是很安静。 (Zhège chéngzhèn bú dà, dànshì hěn ānjìng.) nghĩa là: Thị trấn này không lớn nhưng rất yên tĩnh.
城镇 thuộc cấp HSK mấy?
城镇 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet