城区 đọc là chéngqū, nghĩa là nội thành, khu đô thị. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
城区
chéngqū
nội thành, khu đô thị
danh từ
Ví dụ với 城区
这家医院在城区的东边。
Zhè jiā yīyuàn zài chéngqū de dōngbian.
Bệnh viện này nằm ở phía đông nội thành.
Lưu ý khi dùng
Phần trung tâm của thành phố, đối lập 郊区 (ngoại ô).
Cách viết 城区 (thứ tự nét)
城… nét
区… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 城区
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 城 | chéng | 土 | 9 |
| 区 | qū | 匸 | 4 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 城区
城区 tiếng Trung là gì?
城区 (chéngqū) nghĩa là nội thành, khu đô thị (danh từ).
城区 đọc thế nào?
城区 đọc là chéngqū. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 城区 thế nào?
Ví dụ: 这家医院在城区的东边。 (Zhè jiā yīyuàn zài chéngqū de dōngbian.) nghĩa là: Bệnh viện này nằm ở phía đông nội thành.
城区 thuộc cấp HSK mấy?
城区 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet