场馆 đọc là chǎngguǎn, nghĩa là nhà thi đấu, địa điểm thi đấu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
场馆
chǎngguǎn
nhà thi đấu, địa điểm thi đấu
danh từ

Ví dụ với 场馆

这座城市新建了几个场馆。
Zhè zuò chéngshì xīnjiàn le jǐ ge chǎngguǎn.
Thành phố này mới xây thêm mấy nhà thi đấu.

Lưu ý khi dùng

Gồm sân vận động, nhà thi đấu, hội trường: 体育场馆, 场馆建设.

Cách viết 场馆 (thứ tự nét)

场… nét
馆… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 场馆

ChữPinyinBộ thủSố nét
场chǎng土6
馆guǎn饣11

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 场馆

场馆 tiếng Trung là gì?

场馆 (chǎngguǎn) nghĩa là nhà thi đấu, địa điểm thi đấu (danh từ).

场馆 đọc thế nào?

场馆 đọc là chǎngguǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 场馆 thế nào?

Ví dụ: 这座城市新建了几个场馆。 (Zhè zuò chéngshì xīnjiàn le jǐ ge chǎngguǎn.) nghĩa là: Thành phố này mới xây thêm mấy nhà thi đấu.

场馆 thuộc cấp HSK mấy?

场馆 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet