场景 đọc là chǎngjǐng, nghĩa là cảnh, bối cảnh. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
场景
chǎngjǐng
cảnh, bối cảnh
danh từ
Ví dụ với 场景
电影里的场景很美。
Diànyǐng li de chǎngjǐng hěn měi.
Cảnh trong phim rất đẹp.
Lưu ý khi dùng
Cảnh trong phim, cảnh tượng hoặc tình huống sử dụng: 使用场景, 生活场景; khác 风景 (phong cảnh).
Cách viết 场景 (thứ tự nét)
场… nét
景… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 场景
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 场 | chǎng | 土 | 6 |
| 景 | jǐng | 日 | 12 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 场景
场景 tiếng Trung là gì?
场景 (chǎngjǐng) nghĩa là cảnh, bối cảnh (danh từ).
场景 đọc thế nào?
场景 đọc là chǎngjǐng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 场景 thế nào?
Ví dụ: 电影里的场景很美。 (Diànyǐng li de chǎngjǐng hěn měi.) nghĩa là: Cảnh trong phim rất đẹp.
场景 thuộc cấp HSK mấy?
场景 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet