常年 đọc là chángnián, nghĩa là quanh năm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
常年
chángnián
quanh năm
phó từ

Ví dụ với 常年

这里常年有风。
Zhèlǐ chángnián yǒu fēng.
Ở đây quanh năm có gió.

Lưu ý khi dùng

Chỉ cả năm hoặc nhiều năm liền: 常年在外 (quanh năm ở ngoài), 常年下雨; cũng là danh từ chỉ năm bình thường.

Cách viết 常年 (thứ tự nét)

常… nét
年… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 常年

ChữPinyinBộ thủSố nét
常cháng巾11
年nián干6

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 常年

常年 tiếng Trung là gì?

常年 (chángnián) nghĩa là quanh năm (phó từ).

常年 đọc thế nào?

常年 đọc là chángnián. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 常年 thế nào?

Ví dụ: 这里常年有风。 (Zhèlǐ chángnián yǒu fēng.) nghĩa là: Ở đây quanh năm có gió.

常年 thuộc cấp HSK mấy?

常年 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet