拆迁 đọc là chāiqiān, nghĩa là giải tỏa, phá dỡ và di dời. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
拆迁
chāiqiān
giải tỏa, phá dỡ và di dời
động từ

Ví dụ với 拆迁

老房子明年要拆迁。
Lǎo fángzi míngnián yào chāiqiān.
Nhà cũ sang năm sẽ bị giải tỏa.

Lưu ý khi dùng

Phá nhà cũ để xây mới và dời dân đi: 拆迁补偿 (bồi thường giải tỏa), 拆迁户; hay gặp trong tin tức đô thị.

Cách viết 拆迁 (thứ tự nét)

拆… nét
迁… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 拆迁

ChữPinyinBộ thủSố nét
拆chāi扌8
迁qiān辶6

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 拆迁

拆迁 tiếng Trung là gì?

拆迁 (chāiqiān) nghĩa là giải tỏa, phá dỡ và di dời (động từ).

拆迁 đọc thế nào?

拆迁 đọc là chāiqiān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 拆迁 thế nào?

Ví dụ: 老房子明年要拆迁。 (Lǎo fángzi míngnián yào chāiqiān.) nghĩa là: Nhà cũ sang năm sẽ bị giải tỏa.

拆迁 thuộc cấp HSK mấy?

拆迁 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet