策划 đọc là cèhuà, nghĩa là lên kế hoạch, hoạch định. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
策划
cèhuà
lên kế hoạch, hoạch định
động từ
Ví dụ với 策划
这场活动是她策划的。
Zhè chǎng huódòng shì tā cèhuà de.
Hoạt động này do cô ấy lên kế hoạch.
Lưu ý khi dùng
Cũng chỉ người làm công việc lên ý tưởng, kế hoạch trong nghề truyền thông: 活动策划.
Cách viết 策划 (thứ tự nét)
策… nét
划… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 策划
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 策 | cè | ⺮ | 12 |
| 划 | huà | 刂 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 策划
策划 tiếng Trung là gì?
策划 (cèhuà) nghĩa là lên kế hoạch, hoạch định (động từ).
策划 đọc thế nào?
策划 đọc là cèhuà. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 策划 thế nào?
Ví dụ: 这场活动是她策划的。 (Zhè chǎng huódòng shì tā cèhuà de.) nghĩa là: Hoạt động này do cô ấy lên kế hoạch.
策划 thuộc cấp HSK mấy?
策划 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet