仓库 đọc là cāngkù, nghĩa là kho hàng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
仓库
cāngkù
kho hàng
danh từ
Ví dụ với 仓库
东西都放在仓库里。
Dōngxi dōu fàng zài cāngkù li.
Đồ đạc đều để trong kho.
Lưu ý khi dùng
Kho chứa hàng hóa, vật tư: 仓库管理 (quản lý kho); kho lạnh gọi 冷库.
Cách viết 仓库 (thứ tự nét)
仓… nét
库… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 仓库
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 仓 | cāng | 人 | 4 |
| 库 | kù | 广 | 7 |
Hỏi nhanh về 仓库
仓库 tiếng Trung là gì?
仓库 (cāngkù) nghĩa là kho hàng (danh từ).
仓库 đọc thế nào?
仓库 đọc là cāngkù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 仓库 thế nào?
Ví dụ: 东西都放在仓库里。 (Dōngxi dōu fàng zài cāngkù li.) nghĩa là: Đồ đạc đều để trong kho.
仓库 thuộc cấp HSK mấy?
仓库 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet