残疾人 đọc là cánjírén, nghĩa là người khuyết tật. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
残疾人
cánjírén
người khuyết tật
danh từ

Ví dụ với 残疾人

公共汽车上有残疾人座位。
Gōnggòng qìchē shang yǒu cánjírén zuòwèi.
Trên xe buýt có chỗ ngồi dành cho người khuyết tật.

Lưu ý khi dùng

Cách gọi chính thức, lịch sự; tránh nói 残废 vì mang sắc thái xúc phạm.

Cách viết 残疾人 (thứ tự nét)

残… nét
疾… nét
人… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 残疾人

ChữPinyinBộ thủSố nét
残cán歹9
疾jí疒10
人rén人2

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 残疾人

残疾人 tiếng Trung là gì?

残疾人 (cánjírén) nghĩa là người khuyết tật (danh từ).

残疾人 đọc thế nào?

残疾人 đọc là cánjírén. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 残疾人 thế nào?

Ví dụ: 公共汽车上有残疾人座位。 (Gōnggòng qìchē shang yǒu cánjírén zuòwèi.) nghĩa là: Trên xe buýt có chỗ ngồi dành cho người khuyết tật.

残疾人 thuộc cấp HSK mấy?

残疾人 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet