餐 đọc là cān, nghĩa là bữa (ăn). Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
餐
cān
bữa (ăn)
lượng từBộ thủ 食16 nét
Ví dụ với 餐
他一天吃三餐。
Tā yì tiān chī sān cān.
Một ngày anh ấy ăn ba bữa.
Lưu ý khi dùng
Lượng từ cho bữa ăn: 一日三餐 (ba bữa mỗi ngày); thành tố ghép: 早餐, 午餐, 晚餐, 餐厅.
Cách viết 餐 (thứ tự nét)
餐… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 餐
餐 tiếng Trung là gì?
餐 (cān) nghĩa là bữa (ăn) (lượng từ).
餐 đọc thế nào?
餐 đọc là cān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 餐 thế nào?
Ví dụ: 他一天吃三餐。 (Tā yì tiān chī sān cān.) nghĩa là: Một ngày anh ấy ăn ba bữa.
餐 thuộc cấp HSK mấy?
餐 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet