残疾 đọc là cánjí, nghĩa là tàn tật, khuyết tật. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
残疾
cánjí
tàn tật, khuyết tật
danh từ

Ví dụ với 残疾

他因为一次事故留下了残疾。
Tā yīnwèi yí cì shìgù liúxià le cánjí.
Anh ấy bị khuyết tật do một vụ tai nạn.

Lưu ý khi dùng

Cũng là tính từ: 残疾儿童 (trẻ em khuyết tật); chỉ người dùng 残疾人.

Cách viết 残疾 (thứ tự nét)

残… nét
疾… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 残疾

ChữPinyinBộ thủSố nét
残cán歹9
疾jí疒10

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 残疾

残疾 tiếng Trung là gì?

残疾 (cánjí) nghĩa là tàn tật, khuyết tật (danh từ).

残疾 đọc thế nào?

残疾 đọc là cánjí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 残疾 thế nào?

Ví dụ: 他因为一次事故留下了残疾。 (Tā yīnwèi yí cì shìgù liúxià le cánjí.) nghĩa là: Anh ấy bị khuyết tật do một vụ tai nạn.

残疾 thuộc cấp HSK mấy?

残疾 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet