不值 đọc là bùzhí, nghĩa là không đáng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
不值
bùzhí
không đáng
động từ

Ví dụ với 不值

这件衣服不值这么多钱。
Zhè jiàn yīfu bùzhí zhème duō qián.
Chiếc áo này không đáng nhiều tiền như vậy.

Lưu ý khi dùng

Thường kèm tân ngữ: 不值一提 (không đáng nhắc), 不值钱 (không có giá); 不值得 là cách nói thông dụng hơn.

Cách viết 不值 (thứ tự nét)

不… nét
值… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 不值

ChữPinyinBộ thủSố nét
不bù一4
值zhí亻10

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 不值

不值 tiếng Trung là gì?

不值 (bùzhí) nghĩa là không đáng (động từ).

不值 đọc thế nào?

不值 đọc là bùzhí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 不值 thế nào?

Ví dụ: 这件衣服不值这么多钱。 (Zhè jiàn yīfu bùzhí zhème duō qián.) nghĩa là: Chiếc áo này không đáng nhiều tiền như vậy.

不值 thuộc cấp HSK mấy?

不值 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet