不怎么 đọc là bùzěnme, nghĩa là không lắm, không mấy. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
不怎么
bùzěnme
không lắm, không mấy
phó từ
Ví dụ với 不怎么
我不怎么喜欢吃辣的。
Wǒ bùzěnme xǐhuan chī là de.
Tôi không thích ăn cay lắm.
Lưu ý khi dùng
Phủ định nhẹ, đặt trước động từ hoặc tính từ: 不怎么好吃, 不怎么忙; cùng nghĩa 不太.
Cách viết 不怎么 (thứ tự nét)
不… nét
怎… nét
么… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 不怎么
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 不 | bù | 一 | 4 |
| 怎 | zěn | 心 | 9 |
| 么 | me | 丿 | 3 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 不怎么
不怎么 tiếng Trung là gì?
不怎么 (bùzěnme) nghĩa là không lắm, không mấy (phó từ).
不怎么 đọc thế nào?
不怎么 đọc là bùzěnme. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 不怎么 thế nào?
Ví dụ: 我不怎么喜欢吃辣的。 (Wǒ bùzěnme xǐhuan chī là de.) nghĩa là: Tôi không thích ăn cay lắm.
不怎么 thuộc cấp HSK mấy?
不怎么 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet