捕 đọc là bǔ, nghĩa là bắt, bắt giữ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
捕
bǔ
bắt, bắt giữ
động từBộ thủ 扌10 nét

Ví dụ với 捕

他在河边捕鱼。
Tā zài hébiān bǔ yú.
Anh ấy đánh cá ở bờ sông.

Lưu ý khi dùng

Yếu tố ghép: 捕鱼 (đánh bắt cá), 捕捉 (bắt lấy), 逮捕 (bắt giữ).

Cách viết 捕 (thứ tự nét)

捕… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 捕

捕 tiếng Trung là gì?

捕 (bǔ) nghĩa là bắt, bắt giữ (động từ).

捕 đọc thế nào?

捕 đọc là bǔ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 捕 thế nào?

Ví dụ: 他在河边捕鱼。 (Tā zài hébiān bǔ yú.) nghĩa là: Anh ấy đánh cá ở bờ sông.

捕 thuộc cấp HSK mấy?

捕 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet