便 đọc là biàn, nghĩa là liền, thì (văn viết). Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
便
biàn
liền, thì (văn viết)
phó từBộ thủ 亻9 nét
Ví dụ với 便
他一到家便睡着了。
Tā yí dào jiā biàn shuìzháo le.
Anh ấy vừa về đến nhà là ngủ ngay.
Lưu ý khi dùng
Văn viết, tương đương 就: 一…便… (vừa… liền…), 有问题便问. Trong 便宜 đọc pián.
Cách viết 便 (thứ tự nét)
便… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 便
便 tiếng Trung là gì?
便 (biàn) nghĩa là liền, thì (văn viết) (phó từ).
便 đọc thế nào?
便 đọc là biàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 便 thế nào?
Ví dụ: 他一到家便睡着了。 (Tā yí dào jiā biàn shuìzháo le.) nghĩa là: Anh ấy vừa về đến nhà là ngủ ngay.
便 thuộc cấp HSK mấy?
便 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet