编制 đọc là biānzhì, nghĩa là lập, soạn (kế hoạch); biên chế. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
编制
biānzhì
lập, soạn (kế hoạch); biên chế
động từ

Ví dụ với 编制

公司正在编制明年的计划。
Gōngsī zhèngzài biānzhì míngnián de jìhuà.
Công ty đang lập kế hoạch cho năm sau.

Lưu ý khi dùng

Còn là danh từ: 事业编制 (biên chế sự nghiệp), 有编制 (có biên chế), chỉ định mức nhân sự trong cơ quan nhà nước. Ngoài ra còn nghĩa đan, tết.

Cách viết 编制 (thứ tự nét)

编… nét
制… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 编制

ChữPinyinBộ thủSố nét
编biān纟12
制zhì刂8

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 编制

编制 tiếng Trung là gì?

编制 (biānzhì) nghĩa là lập, soạn (kế hoạch); biên chế (động từ).

编制 đọc thế nào?

编制 đọc là biānzhì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 编制 thế nào?

Ví dụ: 公司正在编制明年的计划。 (Gōngsī zhèngzài biānzhì míngnián de jìhuà.) nghĩa là: Công ty đang lập kế hoạch cho năm sau.

编制 thuộc cấp HSK mấy?

编制 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet