本质 đọc là běnzhì, nghĩa là bản chất. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
本质
běnzhì
bản chất
danh từ
Ví dụ với 本质
他很快看清了问题的本质。
Tā hěn kuài kànqīng le wèntí de běnzhì.
Anh ấy nhanh chóng nhìn rõ bản chất của vấn đề.
Lưu ý khi dùng
Nói về bản chất bên trong: 事物的本质, 本质上 (về bản chất); khác 性质 (tính chất).
Cách viết 本质 (thứ tự nét)
本… nét
质… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 本质
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 本 | běn | 木 | 5 |
| 质 | zhì | 厂 | 8 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 本质
本质 tiếng Trung là gì?
本质 (běnzhì) nghĩa là bản chất (danh từ).
本质 đọc thế nào?
本质 đọc là běnzhì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 本质 thế nào?
Ví dụ: 他很快看清了问题的本质。 (Tā hěn kuài kànqīng le wèntí de běnzhì.) nghĩa là: Anh ấy nhanh chóng nhìn rõ bản chất của vấn đề.
本质 thuộc cấp HSK mấy?
本质 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet