本期 đọc là běn qī, nghĩa là kỳ này, số này. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
本期
běn qī
kỳ này, số này
danh từ

Ví dụ với 本期

本期节目请来了一位老师。
Běn qī jiémù qǐnglái le yí wèi lǎoshī.
Chương trình kỳ này mời được một thầy giáo.

Lưu ý khi dùng

Dùng cho số báo, tập chương trình, kỳ hạn: 本期杂志 (số tạp chí này), 本期节目; kỳ trước là 上期, kỳ sau 下期.

Cách viết 本期 (thứ tự nét)

本… nét
期… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 本期

ChữPinyinBộ thủSố nét
本běn木5
期qī月12

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 本期

本期 tiếng Trung là gì?

本期 (běn qī) nghĩa là kỳ này, số này (danh từ).

本期 đọc thế nào?

本期 đọc là běn qī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 本期 thế nào?

Ví dụ: 本期节目请来了一位老师。 (Běn qī jiémù qǐnglái le yí wèi lǎoshī.) nghĩa là: Chương trình kỳ này mời được một thầy giáo.

本期 thuộc cấp HSK mấy?

本期 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet