爆炸 đọc là bàozhà, nghĩa là nổ, phát nổ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
爆炸
bàozhà
nổ, phát nổ
động từ
Ví dụ với 爆炸
手机电池可能会爆炸。
Shǒujī diànchí kěnéng huì bàozhà.
Pin điện thoại có thể phát nổ.
Lưu ý khi dùng
Nghĩa bóng: 信息爆炸 (bùng nổ thông tin). Cũng dùng như danh từ: 一次爆炸.
Cách viết 爆炸 (thứ tự nét)
爆… nét
炸… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 爆炸
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 爆 | bào | 火 | 19 |
| 炸 | zhà | 火 | 9 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 爆炸
爆炸 tiếng Trung là gì?
爆炸 (bàozhà) nghĩa là nổ, phát nổ (động từ).
爆炸 đọc thế nào?
爆炸 đọc là bàozhà. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 爆炸 thế nào?
Ví dụ: 手机电池可能会爆炸。 (Shǒujī diànchí kěnéng huì bàozhà.) nghĩa là: Pin điện thoại có thể phát nổ.
爆炸 thuộc cấp HSK mấy?
爆炸 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet