爆发 đọc là bàofā, nghĩa là bùng nổ, nổ ra. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
爆发
bàofā
bùng nổ, nổ ra
động từ

Ví dụ với 爆发

教室里突然爆发出笑声。
Jiàoshì li tūrán bàofā chū xiàoshēng.
Trong lớp học bỗng bật ra tiếng cười.

Lưu ý khi dùng

Dùng cho sự việc, cảm xúc, tiếng động đột ngột: 爆发战争, 爆发争吵, 爆发出笑声; nghĩa bóng: 爆发力 (sức bật).

Cách viết 爆发 (thứ tự nét)

爆… nét
发… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 爆发

ChữPinyinBộ thủSố nét
爆bào火19
发fā又5

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 爆发

爆发 tiếng Trung là gì?

爆发 (bàofā) nghĩa là bùng nổ, nổ ra (động từ).

爆发 đọc thế nào?

爆发 đọc là bàofā. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 爆发 thế nào?

Ví dụ: 教室里突然爆发出笑声。 (Jiàoshì li tūrán bàofā chū xiàoshēng.) nghĩa là: Trong lớp học bỗng bật ra tiếng cười.

爆发 thuộc cấp HSK mấy?

爆发 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet