爆 đọc là bào, nghĩa là nổ, vỡ; xào lửa lớn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
爆
bào
nổ, vỡ; xào lửa lớn
động từBộ thủ 火19 nét

Ví dụ với 爆

气球爆了。
Qìqiú bào le.
Quả bóng bay nổ rồi.

Lưu ý khi dùng

Nghĩa nổ: 气球爆了, 爆满 (kín chỗ); nghĩa nấu ăn: 爆炒 (xào lửa lớn); khẩu ngữ mạng: 爆红 (nổi như cồn).

Cách viết 爆 (thứ tự nét)

爆… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 爆

爆 tiếng Trung là gì?

爆 (bào) nghĩa là nổ, vỡ; xào lửa lớn (động từ).

爆 đọc thế nào?

爆 đọc là bào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 爆 thế nào?

Ví dụ: 气球爆了。 (Qìqiú bào le.) nghĩa là: Quả bóng bay nổ rồi.

爆 thuộc cấp HSK mấy?

爆 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet