暴露 đọc là bàolù, nghĩa là để lộ, phơi bày. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
暴露
bàolù
để lộ, phơi bày
động từ

Ví dụ với 暴露

这件事暴露了他的问题。
Zhè jiàn shì bàolù le tā de wèntí.
Chuyện này đã làm lộ vấn đề của anh ấy.

Lưu ý khi dùng

Chủ động (暴露问题: để lộ vấn đề) hay bị động (秘密暴露了: bí mật bị lộ). Thường đọc bàolù, cũng có cách đọc pùlù.

Cách viết 暴露 (thứ tự nét)

暴… nét
露… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 暴露

ChữPinyinBộ thủSố nét
暴bào日15
露lù雨21

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 暴露

暴露 tiếng Trung là gì?

暴露 (bàolù) nghĩa là để lộ, phơi bày (động từ).

暴露 đọc thế nào?

暴露 đọc là bàolù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 暴露 thế nào?

Ví dụ: 这件事暴露了他的问题。 (Zhè jiàn shì bàolù le tā de wèntí.) nghĩa là: Chuyện này đã làm lộ vấn đề của anh ấy.

暴露 thuộc cấp HSK mấy?

暴露 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet