百分点 đọc là bǎifēndiǎn, nghĩa là điểm phần trăm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
百分点
bǎifēndiǎn
điểm phần trăm
danh từ
Ví dụ với 百分点
价格下降了两个百分点。
Jiàgé xiàjiàng le liǎng ge bǎifēndiǎn.
Giá đã giảm hai điểm phần trăm.
Lưu ý khi dùng
Đơn vị chênh lệch giữa hai tỉ lệ: từ 5% lên 7% là tăng 2 điểm phần trăm, không phải tăng 2%. Lượng từ 个.
Cách viết 百分点 (thứ tự nét)
百… nét
分… nét
点… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 百分点
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 百 | bǎi | 白 | 6 |
| 分 | fēn | 刀 | 4 |
| 点 | diǎn | 灬 | 9 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 百分点
百分点 tiếng Trung là gì?
百分点 (bǎifēndiǎn) nghĩa là điểm phần trăm (danh từ).
百分点 đọc thế nào?
百分点 đọc là bǎifēndiǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 百分点 thế nào?
Ví dụ: 价格下降了两个百分点。 (Jiàgé xiàjiàng le liǎng ge bǎifēndiǎn.) nghĩa là: Giá đã giảm hai điểm phần trăm.
百分点 thuộc cấp HSK mấy?
百分点 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet