挨打 đọc là áidǎ, nghĩa là bị đánh, ăn đòn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
挨打
áidǎ
bị đánh, ăn đòn
động từ
Ví dụ với 挨打
那只小狗经常挨打,很怕人。
Nà zhī xiǎogǒu jīngcháng áidǎ, hěn pà rén.
Chú chó nhỏ đó hay bị đánh nên rất sợ người.
Lưu ý khi dùng
Chủ ngữ là người hoặc vật bị đánh: 挨打 (bị đánh), đối lập 打人 (đánh người). Hay đi với 受欺负 hoặc 挨骂.
Cách viết 挨打 (thứ tự nét)
挨… nét
打… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 挨打
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 挨 | ái | 扌 | 10 |
| 打 | dǎ | 扌 | 5 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 挨打
挨打 tiếng Trung là gì?
挨打 (áidǎ) nghĩa là bị đánh, ăn đòn (động từ).
挨打 đọc thế nào?
挨打 đọc là áidǎ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 挨打 thế nào?
Ví dụ: 那只小狗经常挨打,很怕人。 (Nà zhī xiǎogǒu jīngcháng áidǎ, hěn pà rén.) nghĩa là: Chú chó nhỏ đó hay bị đánh nên rất sợ người.
挨打 thuộc cấp HSK mấy?
挨打 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet