白领 đọc là báilǐng, nghĩa là dân văn phòng, nhân viên cổ cồn trắng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
白领
báilǐng
dân văn phòng, nhân viên cổ cồn trắng
danh từ
Ví dụ với 白领
她是公司里的白领。
Tā shì gōngsī li de báilǐng.
Cô ấy là dân văn phòng của công ty.
Lưu ý khi dùng
Chỉ người làm việc văn phòng, trí óc; đối lập 蓝领 (công nhân lao động chân tay). Hay gặp 白领阶层.
Cách viết 白领 (thứ tự nét)
白… nét
领… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 白领
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 白 | bái | 白 | 5 |
| 领 | lǐng | 页 | 11 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 白领
白领 tiếng Trung là gì?
白领 (báilǐng) nghĩa là dân văn phòng, nhân viên cổ cồn trắng (danh từ).
白领 đọc thế nào?
白领 đọc là báilǐng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 白领 thế nào?
Ví dụ: 她是公司里的白领。 (Tā shì gōngsī li de báilǐng.) nghĩa là: Cô ấy là dân văn phòng của công ty.
白领 thuộc cấp HSK mấy?
白领 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet