罢工 đọc là bàgōng, nghĩa là đình công, bãi công. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
罢工
bàgōng
đình công, bãi công
động từ

Ví dụ với 罢工

工人们因为工资太低罢工了。
Gōngrénmen yīnwèi gōngzī tài dī bàgōng le.
Công nhân đình công vì lương quá thấp.

Lưu ý khi dùng

Động từ ly hợp (罢∥工): 罢了三天工. Cũng dùng như danh từ: 一次罢工 (một cuộc đình công).

Cách viết 罢工 (thứ tự nét)

罢… nét
工… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 罢工

ChữPinyinBộ thủSố nét
罢bà罒10
工gōng工3

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 罢工

罢工 tiếng Trung là gì?

罢工 (bàgōng) nghĩa là đình công, bãi công (động từ).

罢工 đọc thế nào?

罢工 đọc là bàgōng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 罢工 thế nào?

Ví dụ: 工人们因为工资太低罢工了。 (Gōngrénmen yīnwèi gōngzī tài dī bàgōng le.) nghĩa là: Công nhân đình công vì lương quá thấp.

罢工 thuộc cấp HSK mấy?

罢工 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet