之下 đọc là zhīxià, nghĩa là dưới (sự…). Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
之下
zhīxià
dưới (sự…)
danh từ
Ví dụ với 之下
在老师的帮助之下,我进步了。
Zài lǎoshī de bāngzhù zhīxià, wǒ jìnbù le.
Dưới sự giúp đỡ của thầy, tôi đã tiến bộ.
Lưu ý khi dùng
Mẫu 在…之下 (dưới sự…): 在帮助之下; cũng chỉ vị trí thấp hơn; văn viết, khẩu ngữ nói 下面.
Cách viết 之下 (thứ tự nét)
之… nét
下… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 之下
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 之 | zhī | 丿 | 3 |
| 下 | xià | 一 | 3 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 之下
之下 tiếng Trung là gì?
之下 (zhīxià) nghĩa là dưới (sự…) (danh từ).
之下 đọc thế nào?
之下 đọc là zhīxià. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 之下 thế nào?
Ví dụ: 在老师的帮助之下,我进步了。 (Zài lǎoshī de bāngzhù zhīxià, wǒ jìnbù le.) nghĩa là: Dưới sự giúp đỡ của thầy, tôi đã tiến bộ.
之下 thuộc cấp HSK mấy?
之下 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet