之外 đọc là zhīwài, nghĩa là ngoài ra, bên ngoài. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
之外
zhīwài
ngoài ra, bên ngoài
danh từ
Ví dụ với 之外
除了他之外,大家都来了。
Chúle tā zhīwài, dàjiā dōu lái le.
Ngoài anh ấy ra, mọi người đều đến.
Lưu ý khi dùng
Mẫu 除了…之外 (ngoài… ra); cũng chỉ phạm vi bên ngoài: 范围之外.
Cách viết 之外 (thứ tự nét)
之… nét
外… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 之外
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 之 | zhī | 丿 | 3 |
| 外 | wài | 夕 | 5 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 之外
之外 tiếng Trung là gì?
之外 (zhīwài) nghĩa là ngoài ra, bên ngoài (danh từ).
之外 đọc thế nào?
之外 đọc là zhīwài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 之外 thế nào?
Ví dụ: 除了他之外,大家都来了。 (Chúle tā zhīwài, dàjiā dōu lái le.) nghĩa là: Ngoài anh ấy ra, mọi người đều đến.
之外 thuộc cấp HSK mấy?
之外 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet