震惊 đọc là zhènjīng, nghĩa là chấn động, kinh ngạc. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
震惊
zhènjīng
chấn động, kinh ngạc
động từ

Ví dụ với 震惊

这个消息让大家非常震惊。
Zhège xiāoxi ràng dàjiā fēicháng zhènjīng.
Tin này khiến mọi người vô cùng sửng sốt.

Lưu ý khi dùng

Cũng làm tính từ: 感到震惊; mạnh hơn 吃惊 (ngạc nhiên).

Cách viết 震惊 (thứ tự nét)

震… nét
惊… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 震惊

ChữPinyinBộ thủSố nét
震zhèn雨15
惊jīng忄11

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 震惊

震惊 tiếng Trung là gì?

震惊 (zhènjīng) nghĩa là chấn động, kinh ngạc (động từ).

震惊 đọc thế nào?

震惊 đọc là zhènjīng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 震惊 thế nào?

Ví dụ: 这个消息让大家非常震惊。 (Zhège xiāoxi ràng dàjiā fēicháng zhènjīng.) nghĩa là: Tin này khiến mọi người vô cùng sửng sốt.

震惊 thuộc cấp HSK mấy?

震惊 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet