再也 đọc là zài yě, nghĩa là không còn nữa, không bao giờ nữa. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
再也
zài yě
không còn nữa, không bao giờ nữa
cụm từ

Ví dụ với 再也

我再也不吃那家店了。
Wǒ zài yě bù chī nà jiā diàn le.
Tôi sẽ không bao giờ ăn ở quán đó nữa.

Lưu ý khi dùng

Thường đi với phủ định: 再也不/没: không còn nữa, nhấn mạnh quyết tâm. Ghi tách zài yě theo HSK 3.0.

Cách viết 再也 (thứ tự nét)

再… nét
也… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 再也

ChữPinyinBộ thủSố nét
再zài冂6
也yě乚3

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 再也

再也 tiếng Trung là gì?

再也 (zài yě) nghĩa là không còn nữa, không bao giờ nữa (cụm từ).

再也 đọc thế nào?

再也 đọc là zài yě. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 再也 thế nào?

Ví dụ: 我再也不吃那家店了。 (Wǒ zài yě bù chī nà jiā diàn le.) nghĩa là: Tôi sẽ không bao giờ ăn ở quán đó nữa.

再也 thuộc cấp HSK mấy?

再也 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet