运行 đọc là yùnxíng, nghĩa là vận hành, chạy. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
运行
yùnxíng
vận hành, chạy
động từ
Ví dụ với 运行
这台机器运行得很好。
Zhè tái jīqì yùnxíng de hěn hǎo.
Cái máy này chạy rất tốt.
Lưu ý khi dùng
Máy móc, hệ thống, tàu xe, thiên thể chạy theo quỹ đạo: 正常运行, 运行速度; khác 运动 (vận động).
Cách viết 运行 (thứ tự nét)
运… nét
行… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 运行
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 运 | yùn | 辶 | 7 |
| 行 | xíng | 行 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 运行
运行 tiếng Trung là gì?
运行 (yùnxíng) nghĩa là vận hành, chạy (động từ).
运行 đọc thế nào?
运行 đọc là yùnxíng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 运行 thế nào?
Ví dụ: 这台机器运行得很好。 (Zhè tái jīqì yùnxíng de hěn hǎo.) nghĩa là: Cái máy này chạy rất tốt.
运行 thuộc cấp HSK mấy?
运行 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet